Điều chỉnh cập nhật tải trọng, khổ giới hạn năm 2022

1. Khu vực các tỉnh miền Bắc

1.1. Khu Quản lý đường bộ I

1.2. Sở GTVT Lai Châu

1.3. Sở GTVT Điện Biên, Điện Biên năm 2015, Điện Biên năm 2019, Điện Biên năm 2021

1.4. Sở GTVT Sơn La

1.5. Sở GTVT Hòa Bình file 1, Hòa Bình file 2, đường tỉnh 1, đường tỉnh 2, đường tỉnh 3

1.6. Sở GTVT Lào Cai

1.7. Sở GTVT Yên Bái

1.8. Sở GTVT Phú Thọ

1.9. Sở GTVT Vĩnh Phúc

1.10. Sở GTVT Hà Giang file 1, File 2, File 3, File 4

1.11. Sở GTVT Tuyên Quang

1.12. Sở GTVT Cao Bằng

1.13. Sở GTVT Bắc Kạn

1.14. Sở GTVT Thái Nguyên

1.15. Sở GTVT Lạng Sơn file 1, file 2, file 3

1.16. Sở GTVT Bắc Giang

1.17. Sở GTVT Bắc Ninh file 1, file 2, file 3, file 4

1.18. Sở GTVT Quảng Ninh, Quảng Ninh 2022

1.19. Sở GTVT Hải Phòng

1.20. Sở GTVT Hải Dương

1.21. Sở GTVT Hưng Yên

1.22. Sở GTVT Thái Bình file 1, file 2

1.23. Sở GTVT Hà Nam

1.24. Sở GTVT Nam Định

1.25. Sở GTVT Ninh Bình

2. Khu vực các tỉnh bắc miền Trung

2.1. Khu Quản lý đường bộ II, Phụ lục

2.2. Sở GTVT Thanh Hóa

2.3. Sở GTVT Nghệ An

2.4. Sở GTVT Hà Tĩnh file 1, file 2

2.5. Sở GTVT Quảng Bình

2.6. Sở GTVT Quảng Trị

2.7. Sở GTVT Thừa Thiên Huế

3. Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây nguyên

3.1. Khu Quản lý đường bộ III file 1, file 2

3.2. Sở GTVT Đà Nẵng

3.3. Sở GTVT Quảng Nam

3.4. Sở GTVT Quảng Ngãi

3.5. Sở GTVT Bình Định

3.6. Sở GTVT Phú Yên file 1, file 2

3.7. Sở GTVT Khánh Hòa

3.8. Sở GTVT Kon Tum

3.9. Sở GTVT Gia Lai

3.10. Sở GTVT Đăk Lăk

3.11. Sở GTVT Đăk Nông file 1, file 2

4. Khu vực các tỉnh miền Nam

4.1. Khu Quản lý đường bộ IV

4.2. Sở GTVT Ninh Thuận

4.3. Sở GTVT Bình Thuận file 1, file 2, file 3

4.4. Sở GTVT Lâm Đồng, Phụ lục

4.5. Sở GTVT Bình Phước

4.6. Sở GTVT Bà Rịa – Vũng Tàu

4.7. Sở GTVT Long An, Long An 1

4.8. Sở GTVT Bến Tre: Đường tỉnh file 1, file 2

4.9. Sở GTVT Hậu Giang

4.10. Sở GTVT An Giang

4.11. Sở GTVT Kiên Giang

5. Tình trạng kỹ thuật đường ngang trên mạng lưới đường sắt VN

 

Nguồn: QL,BTKCHTGT