Issue agency | Bộ Giao thông vận tải | |||
---|---|---|---|---|
Profile number | 1.001717 | |||
Field | An toàn giao thông | |||
How to perform | - Trực tiếp - Trực tuyến - Dịch vụ bưu chính | |||
Time limit for settlement | 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | |||
Object made | Cá nhân | |||
Direct implementing agency | Cục Đường bộ Việt Nam | |||
Address to receive records | Cục Đường bộ Việt Nam | |||
Result | Chứng chỉ Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ. | |||
Legal grounds of administrative procedures | - Nghị định sổ 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ - Nghị định số 64/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ - Nghị định số 64/2016/NĐ-CP của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 64/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng cơ sở giao thông đường bộ. | |||
The competent authority decides | ||||
Authorized agency | ||||
Coordinating agency | ||||
Fees |
| |||
Documents regulating fees | ||||
Status valid | Valid | |||
Valid from | No account found with this number. | |||
Experiation date | No account found with this number. | |||
Scope of application |
The order of execution | a) Nộp hồ sơ TTHC: |
---|
Component profile |
| |||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Number of sets of records | ||||||||||
Mẫu đơn, mẫu tờ khai |
|
No. | Name of administrative procedures | Issue agency |
---|
Requirements or conditions for conducting administrative procedures | Trong thời hạn sử dụng của chứng chỉ, trừ các trường hợp bị thu hồi theo quy định, thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ được cấp lại chứng chỉ khi chứng chỉ bị mất, bị hư hỏng. |
---|